Lịch công tác tháng 7-2013

Thứ 2, ngày 01/0/2013
- 7 giờ 30 phút Tuyển sinh K6
- 9 giờ 00 phút sinh hoạt chi bộ
- Trực và chăm sóc cây

Thứ 3, ngày 02/07/2013
- Tiếp tục tuyển sinh K6
- Trực và chăm sóc cây


ĐỒNG HỒ

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DSC03295.jpg DSC03292.jpg DSC03294.jpg DSC03263.jpg DSC03282.jpg SAM_7273.jpg SAM_7290.jpg SAM_2946.jpg SAM_2947.jpg SAM_2959.jpg SAM_2917.jpg SAM_2828.jpg SAM_2770.jpg SAM_2762.jpg SAM_2761.jpg SAM_2744.jpg SAM_2741.jpg SAM_2726.jpg Mong_uoc_ki_niem_xua.swf Ki_niem_truong_xua.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Danh mục thiết bị

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Cao Thị Thanh Thủy
    Ngày gửi: 09h:12' 19-12-2012
    Dung lượng: 207.0 KB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người
    Tên đơn vị: Trường THCS Vinh Xuân Mẫu số 03-ĐK/TSNN
    BÁO CÁO KÊ KHAI CÁC TÀI SẢN THIẾT BỊ
    TT TÀI SẢN Đơn vị tính Số lượng Ký hiệu tài sản Năm đưa vào sử dụng GIÁ TRỊ THEO SỔ KẾ TOÁN HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG
    (ngàn đồng) (Đánh dấu (x) vào ô thích hợp)
    Nguyên giá Tỷ lệ hao mòn Giá trị hao mòn Giá trị còn lại Đang sử dụng Đề nghị thanh lý
    Tổng cộng Nguồn NS Nguồn khác Tốt Trung bình Xấu
    1 2 3 4 5 6=7+8 7 8 9 10=6*9 11=6-10 12 13 14 15
    BẢNG DANH MỤC THIẾT BỊ
    VẬT LÝ 6
    1 Kính hiển vi điện tử cái 1 2004 667 667 70% 467 200 X 0.1
    2 Lực kế tròn cái 6 2004 450 450 70% 315 135 X
    3 Lực kế dẹp cái 4 2004 300 300 70% 210 90 X
    4 Bộ quả gia trọng cái 1 2004 9 9 70% 6 3 X
    5 Lò xo lá tròn cái 2 2004 28 28 70% 20 8 X
    6 Xe lăn cái 4 2004 40 40 70% 28 12 X
    7 Khối gỗ cái 4 2004 36 36 70% 25 11 X
    8 Mặt phẳng nghiêng cái 1 2004 15 15 70% 11 5 X
    9 Thanh nam châm lớn cái 2 2004 36 36 70% 25 11 X
    10 Thanh nam châm nhỏ cái 1 2004 9 9 70% 6 3 X
    11 Lò xo xoắn cái 1 2004 14 14 70% 10 4 X
    12 Chân đế chữ A cái 2 2004 20 20 70% 14 6 X
    13 Thanh trụ ngắn cái 2 2004 12 12 70% 8 4 X
    14 Thanh trụ vừa cái 2 2004 20 20 70% 14 6 X
    15 Khớp nối chữ thập cái 2 2004 14 14 70% 10 4 X
    16 Đòn bẩy cái 2004 12 12 70% 8 4 X
    17 Ròng rọc cố định cái 4 2004 56 56 70% 39 17 X
    18 Băng kép cái 2 2004 60 60 70% 42 18 X
    19 Kẹp vạn năng cái 2 2004 28 28 70% 20 8 X
    20 Tấm lưới sắt cái 2 2004 28 28 70% 20 8 X
    21 Bình chia độ dài cái 2 2004 28 28 70% 20 8 X
    22 Bình chia độ ly vừa cái 2 2004 50 50 70% 35 15 X
    23 Bình chia độ ly to cái 2 2005 32 32 60% 19 13 X
    24 Nhiệt kế y tế cái 2 2004 28 28 70% 20 8 X
    25 Nhiệt kế 0-100C cái 2 2004 28 28 70% 20 8 X
    26 Bình tràng bằng nhựa cái 2 2004 28 28 70% 20 8 X
    27 Ống nghiệm có chia độ cái 4 2004 56 56 70% 39 17 X
    28 Khay cái 2 2005 108 108 60% 65 43 X
    29 Bình cầu 220cc cái 2004 12 12 70% 8 4 X
    30 Đèn cồn cái 2 2004 10 10 70% 7 3 X
    31 Phiểu cái 2 2004 2 2 70% 1 1 X
    32 Cân Rôbecvan cái 1 2004 220 220 70% 154 66
    33 Hộp quả nặng cái 1 2005 45 45 60% 27 18 X
    34 Đĩa nhôm cái 1 2004 10.6 10.6 70% 7 3 X
    35 Bộ tranh toán lớp 6 cái 5 2004 15 15 70% 11 5 X
    TỔNG 75 "2,527" "2,527" "1,750" 776
    VẬT LÝ 7 -
    1 Bộ thí nghiệm âm cái 4 2004 360 360 70% 252 108 X
    2 Bộ thí nghiệm quang cái 4 2005 352 352 60% 211 141 X
    3 Bộ thí nghiệm điện cái 4 2004 300 300 80% 240 60 X
    TỔNG 12 "1,012" "1,012" 703 309
    VẬT LÝ 8 -
    1 Máng nghiêng 2 đoạn cái 4 2004 60 60 70% 42 18 X
    2 Khối thép cái 2 2005 488 488 60% 293 195 X
    3 Bộ thí nghiệm vật lý bộ 4 2004 1300 1300 70% 910 390 X
    4 Máng nghiêng Macxoaan bộ 1 2004 125 125 70% 88 38 X
    5 Đo và lấy dấu cái 5 2004 395 395 70% 277 119 X
    6 Bàn mổ cái 2 2004 14 14 70% 10 4 X
    7 Bộ thí nghiệm công nghệ 8 bộ 3 2005 115 115 60% 69 46 X
    8 Bộ thí nghiệm công nghệ 8( mô hình truyền và biến đổi chuyển động bộ 2 2004
     
    Gửi ý kiến

    Thông tin khoa học công nghệ mới nhất